老于世故 hiểu đời
Explanation
老于世故指人对社会有深刻的了解和丰富的经验,为人处世老练,精明。
Thành ngữ “Lao Yu Shi Gu” nghĩa là một người có sự hiểu biết sâu sắc và kinh nghiệm phong phú về xã hội, và khéo léo, sắc sảo trong việc giao tiếp với mọi người.
Origin Story
年轻的书生李白初入长安,怀揣着满腔抱负,渴望建功立业。然而,面对复杂的人情世故,他屡屡受挫。一次,他兴致勃勃地向一位老臣献策,却因措辞不当,被老臣轻蔑地一笑而过。老臣见他一脸茫然,便语重心长地说:"年轻人,你才华横溢,但还不老于世故,在官场中,言语、行动都要谨慎,否则容易吃亏。"李白听后,深感羞愧,从此更加细心观察,认真学习,逐渐成长为一个老于世故的成熟官员。
Nhà nho trẻ tuổi Lý Bạch, khi mới đến Trường An, đầy tham vọng và háo hức khẳng định mình. Tuy nhiên, khi đối mặt với những phong tục tập quán xã hội phức tạp, ông liên tục gặp thất bại. Có lần, ông hăng hái đưa ra đề xuất cho một vị quan lớn tuổi, nhưng do lời lẽ không phù hợp, ông bị đáp lại bằng một nụ cười khinh miệt. Thấy vẻ mặt bối rối của ông, vị quan lớn tuổi nghiêm nghị nói: “Trẻ tuổi, chàng có tài, nhưng vẫn chưa hiểu đời. Trong triều đình, lời nói và việc làm phải thận trọng, nếu không dễ bị thiệt thòi.” Lý Bạch xấu hổ, từ đó ông quan sát và học hỏi kỹ lưỡng, dần dần trở thành một vị quan hiểu đời và chín chắn.
Usage
用于形容一个人在社会上摸爬滚打多年,积累了丰富的经验,对人情世故有深刻的理解。
Được dùng để miêu tả một người đã nỗ lực trong xã hội nhiều năm, tích lũy được nhiều kinh nghiệm và có sự hiểu biết sâu sắc về các mối quan hệ giữa người với người và phong tục tập quán xã hội.
Examples
-
他老于世故,一眼就看穿了我的心思。
tā lǎo yú shìgù, yī yǎn jiù kàn chuān le wǒ de xīnsī
Anh ta rất hiểu đời, chỉ cần nhìn một cái là đã hiểu ý tôi.
-
老于世故的他,轻易不会上当。
lǎo yú shìgù de tā, qīngyì bù huì shàngdàng
Người hiểu đời không dễ bị lừa.
-
与他共事,要小心,他老于世故,城府很深。
yǔ tā gòngshì, yào xiǎoxīn, tā lǎo yú shìgù, chéngfǔ hěn shēn
Làm việc với anh ta phải cẩn thận, anh ta rất hiểu đời và rất thâm sâu mưu kế.