血流成渠 Máu chảy thành sông
Explanation
形容死伤的人极多,血流成河。
Miêu tả số lượng người chết và bị thương rất nhiều, sông máu.
Origin Story
话说三国时期,蜀汉名将关羽率军攻打襄阳,与曹军展开激烈的战斗。关羽的军队英勇善战,但曹军的数量远超蜀军,双方厮杀一日一夜,最终蜀军不敌,血流成渠,死伤无数。然而关羽却并未退却,他挥舞着青龙偃月刀,率领残余部队拼死抵抗,展现出非凡的勇气和毅力。虽然蜀军最终失败,但关羽的英勇事迹却流传千古。这场战斗的惨烈景象,正是“血流成渠”的最好诠释。
Trong thời Tam Quốc, Quan Vũ, một vị tướng nổi tiếng của Thục Hán, đã dẫn quân tấn công Tương Dương, tham gia vào những trận chiến ác liệt với quân Cao. Quân Quan Vũ chiến đấu dũng cảm, nhưng quân Cao đông hơn rất nhiều. Sau một ngày và một đêm giao tranh, quân Thục thất bại, vô số binh lính bị giết hoặc bị thương; máu chảy thành sông. Tuy nhiên, Quan Vũ không rút lui. Ông giơ cao Thanh Long Yển Nguyệt Đao và dẫn đầu đội quân còn lại của mình trong một trận chiến tuyệt vọng, thể hiện lòng dũng cảm và sự kiên trì phi thường. Mặc dù quân Thục cuối cùng đã thất bại, nhưng chiến công anh dũng của Quan Vũ đã được lưu truyền qua các thời đại. Cảnh tượng đẫm máu của trận chiến này chính là sự diễn giải hoàn hảo cho thành ngữ “máu chảy thành sông”.
Usage
用于形容战争的残酷和死伤人数众多。
Được sử dụng để miêu tả sự tàn bạo của chiến tranh và số lượng thương vong lớn.
Examples
-
战争的残酷,血流成渠,令人心寒。
zhànzhēng de cánkù, xuè liú chéng qú, lìng rén xīnhán
Sự tàn bạo của chiến tranh, sông máu chảy, lạnh người.
-
那场战役,血流成渠,惨不忍睹。
nà chǎng zhànyì, xuè liú chéng qú, cǎn bù rěn dǔ
Trận chiến đó, máu chảy thành sông, kinh hoàng khi chứng kiến.