轻手软脚 Nhẹ nhàng và cẩn thận
Explanation
形容走路时脚步很轻,动作很轻柔,一般用于不希望惊扰到别人的场合。
Miêu tả việc đi lại với những bước chân rất nhẹ nhàng, cử chỉ rất mềm mại, thường được sử dụng trong những trường hợp không muốn làm phiền người khác.
Origin Story
在一个宁静的夜晚,小偷轻手软脚地潜入富商的家中。他小心翼翼地避开一切可能发出声响的东西,生怕惊动了任何人。他蹑手蹑脚地穿过客厅,来到卧室门口。他轻轻地推开门,发现富商熟睡在床上。小偷并没有立刻下手,而是静静地站在那里,观察着周围的环境。过了一会儿,他轻手软脚地离开了富商的家,空手而归。虽然他成功地躲过了富商家的看护,但他心中充满了不安,他知道,他这种轻手软脚的行为,并没有给他带来任何好处,反而让他更加忐忑不安。
Trong một đêm yên tĩnh, một tên trộm lẻn vào nhà một thương gia giàu có. Hắn cẩn thận tránh mọi thứ có thể phát ra tiếng động, sợ làm thức giấc bất cứ ai. Hắn nhẹ nhàng đi qua phòng khách và đến cửa phòng ngủ. Hắn nhẹ nhàng mở cửa và thấy thương gia đang ngủ say trên giường. Tên trộm không hành động ngay lập tức, mà đứng yên đó, quan sát xung quanh. Một lúc sau, hắn lặng lẽ rời khỏi nhà thương gia, tay không. Mặc dù hắn đã thành công trong việc tránh được những người bảo vệ của thương gia, nhưng trái tim hắn đầy lo lắng. Hắn biết rằng hành vi lén lút của hắn không mang lại bất kỳ lợi ích nào, mà trái lại còn làm cho hắn lo lắng hơn.
Usage
用作状语,形容动作轻柔,小心翼翼。
Được sử dụng như một trạng từ, mô tả các hành động nhẹ nhàng và cẩn thận.
Examples
-
夜深了,他轻手轻脚地走进房间。
yè shēn le, tā qīng shǒu qīng jiǎo de zǒu jìn fáng jiān.
Đêm đã khuya, anh ấy nhẹ nhàng bước vào phòng.
-
为了不吵醒婴儿,她轻手轻脚地走动着。
wèi le bù chǎo xǐng yīng'ér, tā qīng shǒu qīng jiǎo de zǒu dòng zhe
Để không làm thức giấc em bé, cô ấy di chuyển rất nhẹ nhàng