闷闷不乐 mèn mèn bù lè Mèn mèn bù lè

Explanation

闷闷不乐形容心情郁闷,不快乐,心事重重的样子。

"Mèn mèn bù lè" miêu tả trạng thái cảm thấy chán nản, không vui vẻ và chất chứa nhiều lo lắng.

Origin Story

从前,有个名叫小雨的女孩,她非常喜欢画画。有一天,她参加了一个绘画比赛,精心准备了一幅画。然而,比赛结果出来后,小雨并没有获奖。她感到非常失望,心里闷闷不乐。回到家后,她把自己关在房间里,默默地流泪。她看着自己画的画,觉得它并不比其他获奖作品差。但是,她仍然无法释怀,她不明白为什么自己的作品没有得到评委的认可。她感到委屈,感到难过,也感到迷茫。接下来的几天,小雨都闷闷不乐,什么事情都提不起兴趣。她不再画画,也不再和朋友们玩耍。她的父母看在眼里,疼在心里。他们尝试着安慰小雨,鼓励她不要灰心,继续努力。但是,小雨的心结并没有解开。直到有一天,她的老师找到了她,耐心地和她分析了比赛的结果,并指出了她作品中可以改进的地方。老师的鼓励和指导让小雨重新燃起了希望。她意识到,绘画是一条漫长的道路,需要不断学习和进步。这次比赛的失利,并不能代表她的未来。从那以后,小雨重新振作起来,继续努力练习绘画,并不断改进自己的技法。她不再为一次比赛的结果而闷闷不乐,而是把更多的精力投入到绘画中,享受绘画带来的快乐。

cóng qián, yǒu gè míng jiào xiǎo yǔ de nǚhái, tā fēicháng xǐhuan huà huà. yǒu yītiān, tā cānjiā le yī gè huìhuà bǐsài, jīngxīn zhǔnbèi le yī fú huà. rán'ér, bǐsài jiéguǒ chūlái hòu, xiǎo yǔ bìng méiyǒu huò jiǎng. tā gǎndào fēicháng shīwàng, xīn lǐ mèn mèn bù lè. huí dào jiā hòu, tā zìjǐ guānzài fángjiān lǐ, mòmò de liúlèi. tā kànzhe zìjǐ huà de huà, juéde tā bìng bù bǐ qítā huò jiǎng zuòpǐn chà. dànshì, tā réngrán wúfǎ shíhuái, tā bù míngbai wèishénme zìjǐ de zuòpǐn méiyǒu dédào píngwěi de rènkě. tā gǎndào wěiqu, gǎndào nánguò, yě gǎndào mímáng. jiēxià lái de jǐ tiān, xiǎo yǔ dōu mèn mèn bù lè, shénme shìqíng dōu tí bù qǐ xìngqù. tā bù zài huà huà, yě bù zài hé péngyǒumen wánshuǎ. tā de fùmǔ kàn zài yǎn lǐ, téng zài xīn lǐ. tāmen chángshìzhe ānwèi xiǎo yǔ, gǔlì tā bùyào huīxīn, jìxù nǔlì. dànshì, xiǎo yǔ de xīnjié bìng méiyǒu jiěkāi. zhídào yǒu yītiān, tā de lǎoshī zhǎodào le tā, nàixīn de hé tā fēnxī le bǐsài de jiéguǒ, bìng zhǐ chū le tā zuòpǐn zhōng kěyǐ gǎijiàn de dìfang. lǎoshī de gǔlì hé zhǐdǎo ràng xiǎo yǔ chóngxīn ránqǐ le xīwàng. tā yìshí dào, huìhuà shì yī tiáo màncháng de dàolù, xūyào bùduàn xuéxí hé jìnbù. zhè cì bǐsài de shīlì, bìng bù néng dài biǎo tā de wèilái. cóng nà yǐhòu, xiǎo yǔ chóngxīn zhènzhuò qǐlái, jìxù nǔlì liànxí huìhuà, bìng bùduàn gǎijiàn zìjǐ de jìfǎ. tā bù zài wèi yī cì bǐsài de jiéguǒ ér mèn mèn bù lè, érshì bǎ gèng duō de jīnglì tóurù dào huìhuà zhōng, xiǎngshòu huìhuà dài lái de kuàilè.

Ngày xửa ngày xưa, có một cô gái tên là Tiểu Vũ rất yêu thích hội họa. Một ngày nọ, cô tham gia một cuộc thi vẽ tranh và chuẩn bị một bức tranh rất cẩn thận. Tuy nhiên, sau khi công bố kết quả, Tiểu Vũ không giành được giải thưởng nào. Cô ấy vô cùng thất vọng và buồn bã. Về đến nhà, cô ấy tự nhốt mình trong phòng và khóc thầm. Nhìn bức tranh của mình, cô ấy không nghĩ nó tệ hơn các tác phẩm đoạt giải khác. Tuy nhiên, cô ấy vẫn không thể chấp nhận điều đó, và cô ấy không hiểu tại sao tác phẩm của mình lại không được các giám khảo công nhận. Cô ấy cảm thấy bất công, buồn bã và lạc lõng. Vài ngày sau đó, Tiểu Vũ cảm thấy buồn chán và không có hứng thú với bất cứ điều gì. Cô ấy ngừng vẽ tranh và ngừng chơi đùa với bạn bè. Cha mẹ cô ấy nhìn thấy nỗi buồn của cô ấy và rất thương xót. Họ cố gắng an ủi Tiểu Vũ và động viên cô ấy đừng bỏ cuộc, hãy tiếp tục cố gắng. Tuy nhiên, vấn đề của Tiểu Vũ vẫn không được giải quyết. Cho đến một ngày, cô giáo của cô ấy đã tìm thấy cô ấy và kiên nhẫn phân tích kết quả cuộc thi với cô ấy, chỉ ra những điểm có thể cải thiện trong tác phẩm của cô ấy. Sự động viên và hướng dẫn của cô giáo đã thắp lại hi vọng cho Tiểu Vũ. Cô ấy nhận ra rằng hội họa là một chặng đường dài đòi hỏi sự học hỏi và tiến bộ không ngừng. Sự thất bại trong cuộc thi này không đại diện cho tương lai của cô ấy. Từ đó trở đi, Tiểu Vũ lại vui vẻ trở lại, tiếp tục chăm chỉ luyện tập hội họa và không ngừng nâng cao kỹ năng của mình. Cô ấy không còn buồn bã vì kết quả của một cuộc thi, mà thay vào đó, cô ấy dồn nhiều tâm huyết hơn vào hội họa và tận hưởng niềm vui mà nó mang lại.

Usage

用于描述心情低落,不愉快,或心事重重,愁眉苦脸的状态。

yòng yú miáoshù xīnqíng dīluò, bù yúkuài, huò xīnshì chóngchóng, chóuméi kǔliǎn de zhuàngtài

Được dùng để miêu tả trạng thái buồn rầu, không vui vẻ, hoặc chất chứa nhiều lo lắng và vấn đề.

Examples

  • 他考试没考好,闷闷不乐地回了家。

    tā kǎoshì méi kǎo hǎo, mèn mèn bù lè de huí le jiā

    Cậu ấy về nhà buồn bã sau khi thi trượt.

  • 听到这个坏消息,她闷闷不乐了好几天。

    tīng dào zhège huài xiāoxi, tā mèn mèn bù lè le hǎo jǐ tiān

    Cô ấy buồn rầu nhiều ngày sau khi nghe tin xấu đó