饮水思源 nhớ nguồn nước
Explanation
比喻不忘本,报答养育或帮助自己的人。
Đây là một ẩn dụ về việc nhớ về nguồn gốc và đền đáp những người đã nuôi dưỡng hoặc giúp đỡ bạn.
Origin Story
很久以前,在一个偏僻的小山村里,住着一位善良的农妇。她靠种地为生,日子过得清贫但却很快乐。有一天,村里来了个落魄的书生,农妇好心收留了他,并给他提供吃住,还帮他补习功课。书生非常感激,发誓将来一定会报答农妇的恩情。后来,书生金榜题名,做了大官,他没有忘记农妇的恩情,多次派人送钱送物,还亲自回村看望她。农妇看着衣锦还乡的书生,心里感慨万千,她对书生说:‘饮水思源,我帮你,只是因为你善良,我也希望你能饮水思源,不忘初心。’
Ngày xửa ngày xưa, ở một ngôi làng vùng núi hẻo lánh, có một người phụ nữ nông dân tốt bụng. Bà kiếm sống bằng nghề nông và sống cuộc sống nghèo khó nhưng hạnh phúc. Một ngày nọ, một nhà nho nghèo túng đến làng. Người phụ nữ nông dân tốt bụng đã tiếp nhận ông ta, cung cấp thức ăn và chỗ ở, thậm chí còn giúp ông ta học hành. Nhà nho rất biết ơn và thề rằng sẽ báo đáp lòng tốt của người phụ nữ nông dân trong tương lai. Sau đó, nhà nho đã đỗ đạt và trở thành một viên chức cao cấp. Ông không quên lòng tốt của người phụ nữ nông dân, và ông đã nhiều lần gửi tiền và quà tặng cho bà, thậm chí còn đích thân đến thăm bà ở làng. Người phụ nữ nông dân nhìn thấy nhà nho trở về trong vinh quang và thở dài. Bà nói với ông ta: “Hãy nhớ nguồn khi uống nước. Ta đã giúp ngươi vì ngươi tốt bụng, và ta hy vọng ngươi sẽ nhớ nguồn và không bao giờ quên ý định ban đầu của mình.”
Usage
常用作宾语、定语;比喻不忘本。
Thường được dùng làm tân ngữ hoặc định ngữ; một ẩn dụ về việc không quên nguồn gốc.
Examples
-
饮水思源,我们应该不忘党的恩情。
yǐnshuǐ sīyuán, wǒmen yīnggāi bùwàng dǎng de ēnqíng
Nhớ nguồn nước, chúng ta không nên quên ơn nghĩa của Đảng.
-
他饮水思源,时刻不忘家乡父老的养育之恩。
tā yǐnshuǐ sīyuán, shí kè bùwàng jiāxiāng fùlǎo de yǎngyù zhī ēn
Anh ấy luôn nhớ nguồn nước và không bao giờ quên ơn nghĩa của người dân quê hương mình..