万事亨通 Mọi việc đều suôn sẻ
Explanation
万事亨通,汉语成语,意思是“一切事情都很顺利”。这是一个表达祝福和希望的词语,常用于祝愿别人一切顺利,事业有成。
"万事亨通" là một thành ngữ tiếng Trung có nghĩa là "mọi việc đều suôn sẻ". Đây là một cụm từ thể hiện lời chúc phúc và hy vọng, thường được sử dụng để chúc mọi người những điều tốt đẹp nhất và thành công trong nỗ lực của họ.
Origin Story
传说在古代,有一位名叫张三的青年,从小就勤劳肯干,心怀远大志向。他梦想着有朝一日能够功成名就,为国家做出贡献。为了实现自己的梦想,张三刻苦学习,努力工作,凭借着自己的努力和智慧,他终于在事业上取得了成功。张三的成功并非偶然,他经历过许多困难和挫折,但他始终保持着积极乐观的心态,并坚持不懈地努力。当他遇到困难的时候,他总是能够冷静地分析问题,找到解决问题的办法,最终取得成功。他的成功源于他坚持不懈的努力和积极乐观的心态,也源于他善于抓住机遇,并不断学习和进步。人们都说张三真是“万事亨通”,他的一生都在朝着自己的目标努力,并最终实现了自己的梦想。
Người ta nói rằng trong thời cổ đại, có một chàng trai trẻ tên là Trương Tam. Anh ấy là một người siêng năng và đầy tham vọng từ khi còn nhỏ. Anh ấy mơ ước rằng một ngày nào đó anh ấy sẽ làm những việc vĩ đại và đóng góp cho đất nước của mình. Để hiện thực hóa giấc mơ của mình, Trương Tam đã học hành chăm chỉ và làm việc chăm chỉ. Nhờ nỗ lực và trí thông minh của mình, anh ấy cuối cùng đã đạt được thành công trong sự nghiệp của mình. Sự thành công của Trương Tam không phải là do may mắn. Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn và thất bại, nhưng anh ấy luôn giữ thái độ tích cực và lạc quan và kiên trì trong những nỗ lực của mình. Khi anh ấy gặp khó khăn, anh ấy luôn có thể bình tĩnh phân tích vấn đề, tìm ra giải pháp và cuối cùng đạt được thành công. Sự thành công của anh ấy đến từ những nỗ lực không ngừng nghỉ và thái độ tích cực và lạc quan của anh ấy, cũng như khả năng nắm bắt cơ hội và không ngừng học hỏi và tiến bộ. Mọi người nói rằng Trương Tam thực sự là "mọi việc đều suôn sẻ", anh ấy đã nỗ lực hết mình vì mục tiêu của mình suốt đời, và cuối cùng đã hiện thực hóa giấc mơ của mình.
Usage
万事亨通是一个常用词语,可以用来祝福别人,也常常用来表达自己的一种美好愿望。例如,在祝贺别人升职或结婚的时候,就可以说“祝你万事亨通,心想事成!”;在新年的时候,也可以说“祝大家新年快乐,万事亨通!”
"万事亨通" là một từ thường dùng có thể được sử dụng để chúc phúc cho người khác, và cũng thường được sử dụng để thể hiện mong muốn tốt đẹp của bản thân. Ví dụ, khi chúc mừng ai đó thăng chức hoặc kết hôn, bạn có thể nói "Chúc bạn mọi việc suôn sẻ!" ; Trong năm mới, bạn cũng có thể nói "Chúc bạn một năm mới hạnh phúc, mọi việc suôn sẻ!"
Examples
-
希望你万事亨通,心想事成!
xī wàng nǐ wàn shì hēng tōng, xīn xiǎng shì chéng!
Hy vọng mọi việc suôn sẻ với bạn và tất cả những mong muốn của bạn thành hiện thực!
-
祝你新的一年万事亨通,平安喜乐!
zhù nǐ xīn de yī nián wàn shì hēng tōng, píng ān xǐ lè!
Chúc mừng năm mới, và chúc bạn mọi việc suôn sẻ!
-
这个项目进展顺利,真是万事亨通啊!
zhè ge xiàng mù jìn zhǎn shùnlì, zhēn shì wàn shì hēng tōng a!
Dự án này đang diễn ra rất tốt, mọi thứ thật dễ dàng!
-
他做生意头脑灵活,万事亨通,真是令人羡慕。
tā zuò shēng yì tóu nǎo líng huó, wàn shì hēng tōng, zhēn shì lìng rén xiàn mù.
Anh ấy rất thông minh trong kinh doanh, mọi việc đều suôn sẻ với anh ấy, thật đáng ngưỡng mộ.
-
她最近工作顺利,爱情甜蜜,真是万事亨通啊!
tā zuì jìn gōng zuò shùnlì, ài qíng tián mì, zhēn shì wàn shì hēng tōng a!
Cô ấy đang hạnh phúc trong công việc và tình yêu gần đây, mọi việc đều suôn sẻ với cô ấy!