卸磨杀驴 xiè mò shā lǘ 卸磨杀驴

Explanation

比喻用完之后就抛弃,弃之不用。

Thành ngữ này được sử dụng để mô tả người sử dụng người khác và sau đó bỏ rơi họ khi họ không còn cần thiết.

Origin Story

从前,有个地主,养了一头驴子,专门用来拉磨。驴子辛辛苦苦地拉了很久的磨,终于有一天,地主觉得驴子老了,没有力气了,就把它杀了,吃了驴肉。这个地主的故事,后来就成了一个成语:卸磨杀驴。寓意那些用完之后就抛弃,弃之不用的人。

congqian, you ge dizhu, yang le yi tou lvzi, zhuanmen yong lai la mo. lvzi xinxinku ku de la le henjiu de mo, zhongyu you yitian, dizhu jue de lvzi laole, meiyou liqile, jiu ba ta shale, chile lvrou. zhege dizhu de gushi, houlai jiu cheng le yige chengyu: xiemo shala lv. yuyi na xie yongwan zhihou jiu paoqi, qi zhi buyong de ren

Ngày xửa ngày xưa, có một địa chủ giàu có sở hữu một con lừa mà ông ta sử dụng để xay lúa. Con lừa đã làm việc chăm chỉ trong nhiều năm, cho đến một ngày nó trở nên già yếu. Người chủ bạc tình sau đó đã giết con lừa và ăn thịt nó. Câu chuyện này trở thành thành ngữ “卸磨杀驴” (xiè mó shā lǘ), có nghĩa là bỏ rơi những người đã hoàn thành nhiệm vụ của họ.

Usage

比喻不再需要某人后便将其抛弃。

biyu bu zai xuyao mourer hou bian ji qi paoqi

Thành ngữ này được sử dụng để mô tả hành động bỏ rơi một người sau khi họ không còn hữu ích hoặc cần thiết nữa.

Examples

  • 老板卸磨杀驴,把老员工辞退了。

    laoban xiemo shala lv, ba lao yuangong citiule

    Sếp sa thải nhân viên sau khi công việc hoàn thành.

  • 他为了自己的利益,竟然卸磨杀驴,对曾经帮助过他的人恩将仇报!

    ta weile ziji de liyi, jingran xiemo shala lv, dui cengjing bangzhu guo ta de ren enjiangchoubao

    Anh ta phản bội những người đã giúp anh ta vì lợi ích riêng của mình.