屡教不改 không thể sửa chữa
Explanation
多次教导,仍不改正。形容人顽固不化,不接受劝告。
Được dùng để miêu tả một người không chịu sửa đổi dù đã được khuyên bảo hoặc khiển trách nhiều lần. Thể hiện tính cứng đầu và từ chối nhận lời khuyên.
Origin Story
从前,有个孩子非常顽皮,总是做一些错事。父母多次教育他,可是他屡教不改,依然我行我素。有一次,他偷拿了邻居家的糖果,被邻居发现并告之父母。父母非常生气,再次严厉地批评了他,并告诉他做错事要承担后果。然而,孩子依旧不以为然,依然我行我素,继续做着各种错事。最终,父母无奈之下只好将他送去了寄宿学校,希望在严格的环境下,他能有所改变。在寄宿学校里,孩子经历了严格的纪律训练,学会了遵守规则,明白了是非对错,最后他终于改过自新,成为了一个懂事的孩子。
Ngày xửa ngày xưa, có một đứa trẻ rất nghịch ngợm và luôn gây ra lỗi lầm. Cha mẹ nó đã dạy bảo nhiều lần, nhưng nó vẫn không chịu sửa đổi và cứ làm theo ý mình. Một lần, nó lấy trộm kẹo của hàng xóm, và người hàng xóm đã kể lại cho cha mẹ nó nghe. Cha mẹ nó rất tức giận và lại mắng mỏ nó, nói rằng nó phải chịu trách nhiệm về hành động của mình. Tuy nhiên, đứa trẻ vẫn không hề hối hận và tiếp tục làm đủ thứ sai trái. Cuối cùng, cha mẹ nó đành phải gửi nó đến trường nội trú, hi vọng rằng trong môi trường nghiêm khắc, nó sẽ thay đổi. Ở trường nội trú, đứa trẻ trải qua quá trình rèn luyện kỷ luật nghiêm ngặt, học cách tuân thủ quy tắc, và hiểu được đúng sai. Cuối cùng, nó đã thay đổi và trở thành một đứa trẻ ngoan ngoãn.
Usage
主要用于形容人屡犯错误而不改正。
Chủ yếu được dùng để miêu tả những người liên tục mắc lỗi và không chịu sửa chữa.
Examples
-
他屡教不改,总是犯同样的错误。
tā lǚ jiào bù gǎi, zǒng shì fàn tóng yàng de cuòwù
Cậu ta không thể sửa chữa và luôn mắc phải những lỗi lầm tương tự.
-
屡教不改的学生最终被学校开除。
lǚ jiào bù gǎi de xuésheng zuìzhōng bèi xuéxiào kāichú
Học sinh nhiều lần từ chối sửa lỗi cuối cùng bị đuổi học.
-
尽管老师多次耐心讲解,他还是屡教不改。
jǐnguǎn lǎoshī duō cì nàixīn jiǎngjiě, tā háishì lǚ jiào bù gǎi
Mặc dù thầy giáo nhiều lần kiên nhẫn giảng giải, cậu ta vẫn không chịu sửa đổi.