愁眉不展 chóuméi bù zhǎn cau mày lo lắng

Explanation

愁眉不展形容因忧愁而眉头紧锁的样子,表示心情忧郁,心事重重。

Choumei buzhan miêu tả biểu cảm của người cau mày vì lo lắng hoặc buồn bã, cho thấy tâm trạng ảm đạm và những mối lo âu lớn.

Origin Story

话说唐朝诗人李白,一生豪放不羁,却也饱尝人生离愁别绪。一次,他远游归来,路过家乡的小河边,看到昔日与好友把酒言欢的场景,如今却只剩下断壁残垣,心中无限感慨。他独自一人坐在河边,愁眉不展,仿佛整个世界都浸染了淡淡的忧伤。夕阳西下,他轻轻吟诵着自己创作的诗句,字里行间都透露出对故人、故土的思念之情。河风轻拂,吹乱了他的长发,却吹不散他心中的愁绪。他默默地注视着远方,直到夜幕降临,才缓缓起身,步履蹒跚地离开了这片让他伤感的土地。

huà shuō táng cháo shī rén lǐ bái, yīshēng háofàng bùjī, què yě bǎo cháng rén shēng lí chóu bié xù. yī cì, tā yuǎnyóu guī lái, lù guò jiāxiāng de xiǎo hé biān, kàn dào xī rì yǔ hǎoyǒu bǎ jiǔ yánhuān de chǎngjǐng, rújīn què zhǐ shèng xià duàn bì cán yuán, xīn zhōng wúxiàn gǎnkǎi. tā dúzì yīrén zuò zài hé biān, chóuméi bù zhǎn, fǎngfú zhěngge shìjiè dōu jìn rǎn le dàn dàn de yōushāng. xīyáng xī xià, tā qīng qīng yínshòngzhe zìjī chuàngzuò de shī jù, zì lǐ háng jiān dōu tòulù chū duì gùrén, gù tǔ de sī niàn zhī qíng. héfēng qīng fú, chuī luàn le tā de cháng fà, què chuī bù sàn tā xīn zhōng de chóuxù. tā mòmò de zhùshìzhe yuǎnfāng, zhídào yèmù jiànglín, cái huǎn huǎn qǐshēn, bùlǚ pán shān de líkāi le zhè piàn ràng tā shānggǎn de tǔdì.

Người ta nói rằng Lý Bạch, một nhà thơ thời Đường, nổi tiếng với tính cách phóng khoáng và tự do, nhưng ông cũng trải qua nhiều nỗi buồn và sự chia ly trong đời. Có lần, khi trở về từ một chuyến đi dài, ông đi ngang qua một con sông nhỏ gần quê nhà, và chỉ thấy những tàn tích nơi ông và bạn bè từng cùng nhau uống rượu và cười đùa. Ông vô cùng đau buồn trước cảnh tượng này. Ông ngồi một mình bên bờ sông, cau mày lo lắng, như thể cả thế giới nhuốm màu buồn thương. Khi mặt trời lặn, ông nhẹ nhàng đọc thơ của mình, mỗi câu thơ đều thể hiện nỗi nhớ nhung của ông đối với những người bạn cũ và quê hương. Gió sông nhẹ nhàng làm rối tóc ông nhưng không thể xua tan nỗi buồn trong lòng. Ông lặng lẽ nhìn về phía xa cho đến khi màn đêm buông xuống, rồi từ từ đứng dậy và rời khỏi nơi này, với trái tim nặng trĩu và buồn bã.

Usage

用于描写人物因忧愁而面露愁容的神态。

yòng yú miáoxiě rénwù yīn yōuchóu ér miàn lù chóuróng de shéntài.

Được sử dụng để miêu tả biểu cảm khuôn mặt của người có vẻ buồn bã do lo lắng hoặc nỗi buồn.

Examples

  • 她愁眉不展地坐在那里,一言不发。

    tā chóuméi bù zhǎn de zuò zài nàlǐ, yīyán bùfā.

    Cô ấy ngồi đó với vẻ mặt lo lắng, không nói gì.

  • 听到这个坏消息后,他愁眉不展,唉声叹气。

    tīng dào zhège huài xiāoxi hòu, tā chóuméi bù zhǎn, āishēngtànqì.

    Sau khi nghe tin xấu, anh ấy lo lắng và thở dài.