招架不住 zhāojià bù zhù không chống đỡ nổi

Explanation

指抵挡不住,无法承受。形容应付不了某种压力或冲击。

Có nghĩa là không thể chống lại hoặc chịu đựng được. Mô tả sự không thể đối phó với một số loại áp lực hoặc cú sốc.

Origin Story

话说当年孙悟空大闹天宫,一路打败众多天兵天将,气势如虹。玉皇大帝见此情景,慌忙召来如来佛祖。如来佛祖见孙悟空神通广大,变化多端,一时也招架不住,只好施展法术,将其压在五行山下。此后五百年,孙悟空才被唐僧救出,皈依佛门,踏上了西天取经之路。

huìshuō dāngnián sūnwùkōng dànào tiānpōng, yīlù dǎbài zhòngduō tiānbīng tiānjiàng, qìshì rúhóng. yùhuáng dàdì jiàn cǐ qíngjǐng, huāngmáng zhào lái rú lái fó zǔ. rú lái fó zǔ jiàn sūnwùkōng shéntōng guǎngdà, biànhuà duōduān, yīshí yě zhāojià bù zhù, zhǐhǎo shīzhǎn fǎshù, jí qí yā zài wǔxíng shān xià. cǐ hòu wǔ bǎi nián, sūnwùkōng cái bèi tángsēng jiù chū, guīyī fómén, tà shàng le xītiān qǔjīng zhī lù.

Tương truyền rằng, ngày xửa ngày xưa, Tôn Ngộ Không đã gây náo loạn Thiên Cung, dọc đường đánh bại vô số thiên binh thiên tướng, với khí thế như chẻ tre. Thấy vậy, Ngọc Hoàng hốt hoảng triệu tập Như Lai Phật Tổ. Như Lai Phật Tổ thấy Tôn Ngộ Không phép thuật cao cường, biến hóa khôn lường, nhất thời không chống đỡ nổi, đành phải dùng phép thuật trấn áp hắn dưới Ngũ Hành Sơn. Sau năm trăm năm, Tôn Ngộ Không được Đường Tăng cứu thoát, quy y Phật giáo, bắt đầu cuộc hành trình Tây Thiên thỉnh kinh.

Usage

多用于形容无力应付某种情况或压力。

duō yòngyú xíngróng wúlì yìngfù mǒu zhǒng qíngkuàng huò yālì.

Thường được sử dụng để mô tả sự không thể đối phó với một tình huống hoặc áp lực nào đó.

Examples

  • 面对突如其来的困难,他招架不住,只能选择放弃。

    miànduì túrú'ér lái de kùnnan, tā zhāojià bù zhù, zhǐ néng xuǎnzé fàngqì.

    Đối mặt với những khó khăn bất ngờ, anh ta không thể chống đỡ và phải lựa chọn từ bỏ.

  • 公司业绩下滑严重,老板招架不住股东们的质问,不得不引咎辞职。

    gōngsī yèjī xiàhuá yánzhòng, lǎobǎn zhāojià bù zhù gǔdōngmen de zhìwèn, bùdébù yǐnjiù cízhí.

    Với tình hình kinh doanh của công ty giảm sút nghiêm trọng, ông chủ không thể đương đầu với những câu hỏi chất vấn của các cổ đông và buộc phải từ chức.