斗转星移 Sự thay đổi của chu kỳ thời gian
Explanation
星斗变动位置。指季节或时间的变化。
Sự thay đổi vị trí của các vì sao. Nó đề cập đến sự thay đổi của mùa hoặc thời gian.
Origin Story
在古老的东方国度,有一个名叫星河的少年,他从小就对天上的星星充满了好奇。每当夜幕降临,他便仰望星空,数着那些闪烁的星辰。他发现,星星的位置并非一成不变,它们会随着时间的推移而缓慢地移动,有的星星会渐渐消失不见,有的星星则会悄然出现。星河长大后,他成了一位天文学家,他用毕生的精力研究着星星的运行规律。他明白,斗转星移不仅仅是星星位置的改变,更是时间流逝的象征。他将自己对星空的理解,写成了一部部著作,流传于世,启迪着后人对宇宙和时间的认知。
Ở một vùng đất phương Đông cổ xưa, có một cậu bé tên là Tinh Hà, từ nhỏ đã bị mê hoặc bởi những vì sao trên bầu trời đêm. Mỗi tối, cậu ngước nhìn lên để đếm những vì sao lấp lánh và cậu nhận thấy rằng vị trí của những vì sao này không cố định; chúng di chuyển chậm chạp theo thời gian, một số biến mất trong khi những số khác xuất hiện. Khi Tinh Hà lớn lên, cậu trở thành một nhà thiên văn học, cống hiến cả cuộc đời mình để nghiên cứu chuyển động của các thiên thể này. Cậu nhận ra rằng sự chuyển động của các vì sao, hay 'đấu chuyển tinh di', không chỉ là sự thay đổi vị trí mà còn là biểu tượng của sự trôi chảy của thời gian. Cậu đã viết những hiểu biết của mình thành những cuốn sách sẽ truyền cảm hứng cho nhiều người hiểu về vũ trụ và dòng chảy của thời gian.
Usage
用于描写时间流逝,万物变化。
Được sử dụng để mô tả sự trôi chảy của thời gian và sự thay đổi của mọi thứ.
Examples
-
斗转星移,沧海桑田,一切都在变化。
dǒu zhuǎn xīng yí, cāng hǎi sāng tián, yī qiè dōu zài biàn huà
Sự thay đổi của chu kỳ thời gian, sự thay đổi của biển cả, mọi thứ đều thay đổi.
-
斗转星移,日月如梭,时光飞逝。
dǒu zhuǎn xīng yí, rì yuè rú suō, shí guāng fēi shì
Thời gian trôi nhanh như mũi tên, sao đổi ngôi và ngày tháng thay đổi