沐猴衣冠 mù hóu yī guàn Mù hóu yī guàn

Explanation

比喻外表装扮得体,而内心空虚,没有真才实学。常用作讽刺那些徒有其表,实际能力不足的人。

Thành ngữ này dùng để miêu tả người có vẻ ngoài chỉnh tề và ăn mặc lịch sự, nhưng thực chất lại rỗng tuếch và thiếu năng lực thực sự.

Origin Story

话说战国时期,楚国有个猴子,它特别喜欢模仿人的行为。有一天,它偷偷溜进了一个村庄,看到人们穿着漂亮衣服,便学着穿上。它笨拙地模仿人们的姿态,戴上帽子,穿上长袍,还真有几分像模像样。然而,它骨子里还是一只猴子,无论它怎么装扮,也掩盖不了它粗鲁野蛮的本性。这个故事后来被人们用来比喻那些外表光鲜亮丽,但内心空虚,没有真才实学的人,称之为“沐猴衣冠”。 后来,项羽和刘邦争夺天下,项羽虽然武力超群,却不懂得治国理政,最终败给刘邦。人们常说项羽“沐猴衣冠”,讽刺他虽然外表威风凛凛,其实不懂得如何治理国家,最终自取灭亡。

huàshuō zhànguó shíqí, chǔguó yǒu gè hóuzi, tā tèbié xǐhuan mòfǎng rén de xíngwéi. yǒu yītiān, tā tōutōu liū jìn le yīgè cūnzhuāng, kàn dào rénmen chuān zhuó piàoliang yīfu, biàn xuézhe chuān shang. tā bènzhuō de mòfǎng rénmen de zītài, dài shang màozi, chuān shang chángpáo, hái zhēn yǒu jǐ fēn xiàng mó xiàngyàng. rán'ér, tā gǔzili háishì yī zhī hóuzi, wúlùn tā zěnme zhuāngbàn, yě yǎngài bùliǎo tā cūlǔ yěmán de běnxìng. zhège gùshì hòulái bèi rénmen yòng lái bǐyù nàxiē wàibiǎo guāngxiānlìli, dàn nèixīn kōngxū, méiyǒu zhēncái shíxué de rén, chēng zhī wèi “mù hóu yī guàn”。

Người ta kể rằng, vào thời Chiến Quốc ở Trung Quốc cổ đại, có một con khỉ rất thích bắt chước hành vi của con người. Một ngày nọ, nó lẻn vào một ngôi làng và nhìn thấy những người mặc quần áo đẹp. Nó liền cố gắng mặc những bộ quần áo tương tự. Nó vụng về bắt chước tư thế của mọi người, đội mũ, mặc áo choàng dài, và trông nó khá giống con người. Nhưng trong thâm tâm, nó vẫn là một con khỉ, và dù nó có trang điểm thế nào đi nữa, nó cũng không thể che giấu bản chất thô lỗ và tàn bạo của nó. Sau này, câu chuyện này được sử dụng để mô tả những người có vẻ ngoài hấp dẫn nhưng bên trong lại rỗng tuếch và thiếu tài năng thực sự, được gọi là “沐猴衣冠”. Sau đó, Xiang Yu và Lưu Bang đã chiến đấu giành lấy ngai vàng. Xiang Yu, mặc dù rất mạnh mẽ, nhưng lại không biết cách cai trị, và cuối cùng ông ta đã thua Lưu Bang. Mọi người thường gọi Xiang Yu là “沐猴衣冠”, mỉa mai rằng dù vẻ ngoài của ông ta rất oai vệ và uy nghi, nhưng ông ta lại không biết cách cai trị đất nước, và cuối cùng đã tự huỷ diệt chính mình.

Usage

用于形容人外表光鲜,但实际上才能平庸,缺乏实际能力。多用于贬义。

yòng yú xíngróng rén wàibiǎo guāngxiān, dàn shíjì shang cáinéng píngyōng, quēfá shíjì nénglì. duō yòng yú biǎnyì.

Được sử dụng để miêu tả người có vẻ ngoài bắt mắt nhưng thực chất lại có năng lực tầm thường và thiếu kỹ năng thực sự. Thường được sử dụng trong nghĩa miệt thị.

Examples

  • 他虽然穿戴华丽,但实际是个沐猴衣冠的家伙。

    ta suīrán chuāndài huáli, dàn shíjì shì gè mù hóu yī guàn de jiāhuo.

    Dù ăn mặc lộng lẫy, nhưng thực chất anh ta chỉ là kẻ khoác lác.

  • 不要被他的外表所迷惑,他只是一个沐猴衣冠的骗子。

    bùyào bèi tā de wàibiǎo suǒ míhuò, tā zhǐshì yīgè mù hóu yī guàn de piànzi。

    Đừng để vẻ bề ngoài đánh lừa, anh ta chỉ là một kẻ lừa đảo khoác lác.