狼吞虎咽 ăn rất nhanh
Explanation
狼吞虎咽形容吃东西速度快,不加咀嚼,像狼和老虎一样吞食。这个词语通常用来形容一个人饥饿难耐,或者急于进食,以至于顾不上细嚼慢咽。
Thành ngữ “ăn rất nhanh” miêu tả hành động ăn nhanh và không nhai, giống như sói hoặc hổ. Cụm từ này thường được sử dụng để mô tả một người rất đói hoặc đang vội ăn, đến mức họ không quan tâm đến việc nhai chậm.
Origin Story
从前,在一个偏僻的小村庄里,住着一个名叫小明的男孩。小明家境贫寒,每天只能吃一顿粗茶淡饭。有一天,小明在路上遇到了一位富有的商人,商人看到小明衣衫褴褛,十分可怜,于是就邀请小明到自己家吃一顿丰盛的晚餐。小明非常高兴,连忙答应了。到了商人家,小明看到桌上摆满了各种美味佳肴,他顿时感到肚子饿得咕咕叫。商人热情地招呼小明吃饭,小明便狼吞虎咽地吃了起来。他吃得津津有味,仿佛要把这几年没吃饱的饭都补回来。商人看到小明如此贪吃,脸上露出欣慰的笑容。他心想:这个孩子真是可怜,一定要让他吃饱喝足。小明吃得肚子撑得圆滚滚,才放下筷子,他摸了摸肚子,对商人说:"谢谢您,我从来没有吃过这么丰盛的晚餐。"商人笑着说:"不用谢,以后有机会再过来吃饭。"小明高兴地离开了商人家,他心想:以后一定要努力学习,争取成为像商人一样富有的人,这样就可以每天吃饱饭,再也不必担心饿肚子了。
Ngày xửa ngày xưa, trong một ngôi làng hẻo lánh, có một cậu bé tên Michael. Gia đình Michael rất nghèo, và cậu bé chỉ có thể ăn một bữa ăn đơn giản một lần mỗi ngày. Một ngày nọ, Michael gặp một thương gia giàu có trên đường. Thương gia thấy Michael mặc quần áo rách rưới và thương cảm cho cậu bé. Ông ta mời Michael đến nhà mình ăn tối thịnh soạn. Michael rất vui và ngay lập tức chấp nhận lời mời. Khi Michael đến nhà thương gia, cậu bé thấy bàn ăn đầy đủ các món ăn ngon. Cái bụng của cậu bé kêu réo vì đói. Thương gia chào đón Michael nồng nhiệt và bảo cậu bé ăn. Michael bắt đầu ăn ngấu nghiến. Cậu bé rất thích thú với món ăn và cảm thấy như thể mình phải bù đắp cho tất cả những năm tháng mà cậu không no bụng. Thương gia thấy Michael ăn tham lam như vậy, và nở một nụ cười trên môi. Ông ta tự nhủ: “Cậu bé này quả thật rất nghèo, tôi phải chắc chắn rằng cậu bé ăn no nê”. Michael ăn cho đến khi bụng cậu bé căng tròn, sau đó cậu bé đặt đũa xuống. Cậu bé xoa bụng và nói với thương gia: “Cảm ơn ông, tôi chưa bao giờ ăn tối thịnh soạn như vậy”. Thương gia mỉm cười và nói: “Không có gì. Hãy đến chơi lại bất cứ lúc nào”. Michael vui vẻ rời khỏi nhà thương gia. Cậu bé tự nhủ: “Tôi phải chăm chỉ học hành để một ngày nào đó tôi cũng trở nên giàu có như thương gia kia. Lúc đó tôi có thể ăn uống no đủ mỗi ngày và không phải lo lắng về việc đói bụng nữa”.
Usage
这个成语用来形容吃饭速度快,不加咀嚼,像狼和老虎一样吞食。
Thành ngữ “ăn rất nhanh” miêu tả hành động ăn nhanh và không nhai, giống như sói hoặc hổ.
Examples
-
他狼吞虎咽地吃完了饭。
tā láng tūn hǔ yàn de chī wán le fàn.
Anh ấy ăn rất nhanh.
-
他狼吞虎咽地喝完了酒。
tā láng tūn hǔ yàn de hē wán le jiǔ.
Anh ấy uống rượu rất nhanh.
-
他狼吞虎咽地吃着零食。
tā láng tūn hǔ yàn de chī zhe líng shí.
Anh ấy ăn đồ ăn nhẹ rất nhanh.
-
他狼吞虎咽地吃着蛋糕。
tā láng tūn hǔ yàn de chī zhe dàn gāo.
Anh ấy ăn bánh ngọt rất nhanh.
-
他狼吞虎咽地吃着水果。
tā láng tūn hǔ yàn de chī zhe shuǐ guǒ.
Anh ấy ăn trái cây rất nhanh.
-
他狼吞虎咽地吃着面包。
tā láng tūn hǔ yàn de chī zhe miàn bāo.
Anh ấy ăn bánh mì rất nhanh.
-
他狼吞虎咽地吃着面条。
tā láng tūn hǔ yàn de chī zhe miàn tiáo.
Anh ấy ăn mì rất nhanh.
-
他狼吞虎咽地吃着饺子。
tā láng tūn hǔ yàn de chī zhe jiǎo zi.
Anh ấy ăn bánh bao rất nhanh.
-
他狼吞虎咽地吃着火锅。
tā láng tūn hǔ yàn de chī zhe huǒ guō.
Anh ấy ăn lẩu rất nhanh.
-
他狼吞虎咽地吃着自助餐。
tā láng tūn hǔ yàn de chī zhe zì zhù cān.
Anh ấy ăn buffet rất nhanh.