瞠乎其后 tụt hậu xa
Explanation
形容远远落在后面,比喻落后。
Để mô tả việc tụt hậu rất xa, ẩn dụ là lỗi thời.
Origin Story
话说唐朝时期,一位名叫李白的诗人,在长安城中游历。他兴致勃勃地参观了皇宫,被宫殿的宏伟壮丽所震撼。他不由自主地感叹道:"这皇宫的建筑,当真是气吞山河,雄伟壮观啊!"这时,一位老工匠走上前来,笑着说道:"先生过奖了,这皇宫的建筑,不过是几代工匠的共同努力的结果。"李白笑着说:"那一定是耗费了不少人力物力吧?"老工匠点了点头:"是啊,几十年来,多少能工巧匠呕心沥血,才建成了如今的规模。"李白听得连连称赞:"真是不可思议,如此宏伟的建筑,竟然耗费了几代人的心血,而我,只不过是一个见识短浅的诗人,真是瞠乎其后啊!"
Người ta kể rằng vào thời nhà Đường, một thi sĩ tên là Lý Bạch đã du ngoạn đến thành Trường An. Ông say mê tham quan cung điện hoàng gia và kinh ngạc trước sự hùng vĩ tráng lệ của các công trình kiến trúc trong cung. Ông không khỏi thốt lên: “Kiến trúc cung điện này quả là hùng vĩ tráng lệ!” Lúc này, một người thợ già bước đến và cười nói: “Quý ông quá khen. Kiến trúc cung điện này chỉ là kết quả của nỗ lực chung của nhiều thế hệ người thợ.” Lý Bạch cười đáp: “Vậy chắc hẳn đã tốn rất nhiều nhân lực và vật lực?” Người thợ già gật đầu: “Đúng vậy, suốt nhiều thập kỷ, biết bao người thợ tài hoa đã dốc hết tâm huyết vào công trình này, cho đến khi nó hoàn thành như ngày nay.” Lý Bạch hết lời khen ngợi: “Thật không thể tin nổi, một công trình kiến trúc hùng vĩ như vậy lại cần đến tâm huyết của nhiều thế hệ. Còn tôi, chỉ là một thi sĩ tầm thường, quả là kém xa họ!”
Usage
用于形容远远落后。
Được dùng để mô tả những thứ tụt hậu rất xa.
Examples
-
改革开放后,科技发展日新月异,一些老观念早已瞠乎其后。
gǎigé kāifàng hòu, kē jì fāzhǎn rì xīn yì yì, yīxiē lǎo gài niàn zǎo yǐ chēng hū qí hòu.
Sau cải cách và mở cửa, sự phát triển của khoa học và công nghệ thay đổi từng ngày, và một số khái niệm cũ đã lỗi thời từ lâu.
-
在科技发展日新月异的今天,一些墨守成规的企业已经瞠乎其后了。
zài kē jì fāzhǎn rì xīn yì yì de jīntiān, yīxiē mò shǒu chéng guī de qǐyè yǐjīng chēng hū qí hòu le。
Trong bối cảnh phát triển khoa học và công nghệ như vũ bão hiện nay, một số doanh nghiệp bảo thủ đã tụt hậu.