言犹在耳 Lời nói vẫn còn văng vẳng bên tai
Explanation
这个成语意思是说,说话人的话还清楚地记得,比喻记忆犹新。
Thành ngữ này có nghĩa là những lời nói của người nói vẫn được nhớ rõ ràng, điều đó cho thấy những ký ức sống động.
Origin Story
春秋时期,晋国国君晋襄公去世,太子夷皋年幼,赵盾执政。赵盾想拥立襄公弟弟雍为国君,便派人前往秦国迎接。太子夷皋的母亲缪嬴得知此事后,日夜抱着夷皋在朝堂上痛哭,声泪俱下地说:"晋襄公临终前的遗言犹在耳畔,怎么可以违背他的遗愿呢?"她的哭诉感动了许多大臣,最终赵盾放弃了拥立雍为君的想法,太子夷皋顺利继位。这个故事就很好地说明了“言犹在耳”这个成语的含义,以及它所体现的忠诚和责任感。
Vào thời Xuân Thu, vị quân chủ của nước Tấn, Tấn Tương Công qua đời. Con trai ông, thái tử Di Cơ còn nhỏ tuổi, nên Triệu Doãn nắm quyền. Triệu Doãn muốn lập em trai của Tương Công là Ung lên làm quân chủ, liền sai người sang nước Tần đón Ung về. Mẫu thân của Di Cơ là Miêu Anh biết chuyện, liền ngày đêm ôm Di Cơ khóc lóc ở triều đình, nước mắt giàn dụa mà nói: “Lời trăn trối của Tấn Tương Công vẫn còn văng vẳng bên tai, làm sao có thể trái lại di nguyện của ông ấy được?” Tiếng khóc than của bà đã lay động nhiều đại thần, cuối cùng Triệu Doãn từ bỏ ý định lập Ung lên làm quân chủ, thái tử Di Cơ thuận lợi kế vị. Câu chuyện này đã minh họa rất rõ nghĩa của thành ngữ “言犹在耳”, cũng như lòng trung thành và trách nhiệm mà nó thể hiện.
Usage
用于描写对某人说的话印象深刻,记忆犹新。常用于口语或书面语。
Được sử dụng để mô tả ấn tượng sâu sắc và rõ nét về lời nói của ai đó. Thường được sử dụng trong cả ngôn ngữ nói và viết.
Examples
-
老师的教诲言犹在耳,我时刻铭记在心。
lǎoshī de jiàohuì yán yóu zài ěr, wǒ shíkè míngjì zài xīn
Lời dạy bảo của thầy vẫn còn văng vẳng bên tai, tôi luôn ghi nhớ điều đó.
-
父亲临终前的嘱咐言犹在耳,我不敢忘记。
fùqīn línzhōng qián de zhǔfù yán yóu zài ěr, wǒ bù gǎn wàngjì
Lời dặn dò trước khi mất của cha vẫn còn văng vẳng bên tai, tôi không dám quên