暴虎冯河 Bào Hǔ Féng Hé Tấn công hổ và vượt sông

Explanation

比喻鲁莽冒险,有勇无谋。

Thành ngữ này miêu tả những hành động liều lĩnh và mạo hiểm, dũng cảm nhưng thiếu khôn ngoan.

Origin Story

春秋时期,吴王阖闾伐楚,伍子胥献计,要乘楚国军队疲惫不堪之际,渡河偷袭楚国都城。孙武认为此计甚为冒险,但伍子胥坚持己见,最终导致吴军大败。孙武事后指出,此举如同‘暴虎冯河’,有勇无谋,最终自食其果。

chūnqiū shíqī, wú wáng hé lǘ fá chǔ, wǔ zǐ xū xiàn jì, yào chéng chǔ guó jūnduì píbèi bùkān zhījì, dù hé tōuxí chǔ guó dūchéng. sūn wǔ rènwéi cǐ jì shèn wéi màoxiǎn, dàn wǔ zǐ xū jiānchí jǐ jiàn, zuìzhōng dǎozhì wú jūn dà bài. sūn wǔ shìhòu zhǐ chū, cǐ jǔ rútóng bào hǔ féng hé, yǒuyǒng wúmóu, zuìzhōng zìshí qí guǒ.

Trong thời Xuân Thu, vua Ngô Hoà Lư đánh nước Sở. Ngô Tử Từ dâng kế hoạch vượt sông đánh úp kinh đô nước Sở lúc quân Sở kiệt sức. Tôn Vũ cho rằng kế này rất mạo hiểm, nhưng Ngô Tử Từ vẫn nhất quyết thực hiện. Cuối cùng, quân Ngô đại bại. Sau đó, Tôn Vũ chỉ ra rằng việc làm đó giống như “暴虎冯河”.

Usage

用于形容人鲁莽冒险,不顾后果的行为。

yòng yú xíngróng rén lǔmǎng màoxiǎn, bùgù hòuguǒ de xíngwéi

Thành ngữ này được dùng để miêu tả những hành động liều lĩnh và mạo hiểm của những người không quan tâm đến hậu quả.

Examples

  • 他做事总是那么鲁莽,真是暴虎冯河!

    ta zuòshì zǒngshì nàme lǔmǎng, zhēnshi bào hǔ féng hé!

    Anh ta luôn hành động bồng bột như vậy, đúng là "-暴虎冯河"!