蛮横无理 thô lỗ và vô lý
Explanation
指态度粗暴,不讲道理。
Đề cập đến thái độ thô lỗ và không hợp lý.
Origin Story
从前,在一个小山村里,住着一位老农。他辛勤劳作,靠种地为生。有一天,他去镇上卖粮食,遇到一个富家公子。富家公子仗着家财万贯,对老农蛮横无理,不仅压低粮食价格,还出言不逊,羞辱老农。老农气愤不已,却无可奈何。后来,老农将此事告诉了村长,村长出面调解,富家公子才赔礼道歉。这个故事说明,即使在弱势群体面前,也不应该蛮横无理,要尊重他人,遵守社会公德。
Ngày xửa ngày xưa, ở một ngôi làng nhỏ trên núi, có một ông lão nông dân. Ông làm việc chăm chỉ và kiếm sống bằng nghề nông. Một ngày nọ, ông xuống thị trấn bán lúa và gặp một cậu ấm giàu có. Cậu ấm, dựa vào sự giàu có của mình, đã đối xử thô lỗ và vô lý với ông lão nông dân, không chỉ ép giá lúa mà còn xúc phạm ông. Ông lão nông dân rất tức giận nhưng bất lực. Sau đó, ông lão nông dân kể lại chuyện này với trưởng làng, và trưởng làng đã can thiệp, vì vậy cậu ấm đã xin lỗi. Câu chuyện này minh họa rằng ngay cả trước những người yếu thế, người ta không nên thô lỗ và vô lý; người ta nên tôn trọng người khác và tuân thủ đạo đức xã hội.
Usage
形容态度粗暴,不讲道理。
Miêu tả hành vi thô lỗ và không hợp lý.
Examples
-
他蛮横无理地霸占了我的位置。
tā mán hèng wú lǐ de bà zhàn le wǒ de wèi zhì
Anh ta đã chiếm chỗ của tôi một cách thô lỗ.
-
他对顾客蛮横无理,态度恶劣。
tā duì gù kè mán hèng wú lǐ, tài du děng è liè
Anh ta đã thô lỗ và vô lý với khách hàng.
-
他蛮横无理的要求被上司拒绝了。
tā mán hèng wú lǐ de yāo qiú bèi shàng sī jù jué le
Yêu cầu vô lý của anh ta đã bị sếp từ chối.