见死不救 đứng nhìn người chết
Explanation
看见别人遇到危险或困难而不去救援,形容冷漠无情,缺乏同情心。
Thấy người khác gặp nguy hiểm hoặc khó khăn mà không cứu giúp; miêu tả sự thờ ơ và thiếu lòng thương cảm.
Origin Story
战国时期,有个大夫叫田忌,他家境殷实,对人也很慷慨,乐善好施。一次,田忌外出办事,路过一个村庄,看见一个农夫家的房子着火了,火势凶猛,眼看就要烧到农夫的家人。田忌本可以出手相救,但想到如果自己救火,可能会弄脏自己的衣服,而且可能会耽误自己的行程,便视而不见,径直走了。结果,农夫一家都葬身火海。这件事传开后,人们都谴责田忌见死不救,不顾人命。田忌虽然富有,却失去了人们的尊重和敬仰。
Trong thời kỳ Chiến Quốc, có một vị quan quý tộc tên là Tiền Cơ, giàu có và hào phóng, luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác. Một lần, khi đang đi du lịch, ông đi ngang qua một ngôi làng nơi nhà của một nông dân đang cháy. Lửa cháy dữ dội, và sắp thiêu rụi cả gia đình nông dân. Tiền Cơ có thể giúp đỡ, nhưng ông nghĩ rằng dập lửa có thể làm bẩn quần áo của mình và làm chậm chuyến đi của mình. Vì vậy, ông đã phớt lờ và tiếp tục đi. Kết quả là, toàn bộ gia đình nông dân đã thiệt mạng trong đám cháy. Câu chuyện này lan truyền, và mọi người lên án Tiền Cơ vì sự thờ ơ và thiếu lòng thương cảm của ông.
Usage
多用于谴责那些对危难者见死不救的行为,形容冷漠无情。
Thường được dùng để lên án những người đứng nhìn người khác đau khổ, miêu tả sự lạnh lùng và thờ ơ.
Examples
-
面对朋友的危难,他却见死不救,令人寒心。
miàn duì péng you de wēi nàn, tā què jiàn sǐ bù jiù, lìng rén hán xīn
Đứng nhìn người bạn gặp khó khăn mà không giúp đỡ, thật đáng sợ.
-
在危急时刻,见死不救的行为是不可原谅的。
zài wēi jí shí kè, jiàn sǐ bù jiù de xíng wéi shì bù kě yuán liàng de
Trong lúc nguy cấp, việc làm ngơ trước sự nguy hiểm của người khác là điều không thể tha thứ.