修辞手法
22 idioms in this topic.
- 交相辉映chiếu sáng lẫn nhau
- 亦庄亦谐nghiêm túc và hài hước
- 前呼后应trước sau tương ứng
- 响彻云际vang vọng trời xanh
- 唇枪舌剑cuộc chiến lời nói
- 巧舌如簧lưu loát
- 平铺直叙đơn giản và trực tiếp
- 弦外之意ý tứ hàm súc
- 弦外之音Ý nghĩa hàm ý
- 怪声怪气giọng kỳ lạ
- 承上启下nối liền phần trước và phần sau
- 有声有色sống động và đầy màu sắc
- 浑然天成Hoàn mỹ tự nhiên
- 淋漓尽致trọn vẹn
- 滔滔不绝Không ngừng nghỉ
- 珠圆玉润tròn trịa và mượt mà
- 相映成趣bổ sung cho nhau và thú vị
- 绘影绘声miêu tả sống động
- 能言善辩hùng biện
- 花团锦簇bó hoa
- 行云流水mây trôi nước chảy
- 隐晦曲折tối nghĩa và quanh co