哲学
29 idioms in this topic.
- 一以贯之Nhất quán
- 万物之灵Linh hồn của vạn vật
- 不言而喻Bù yán ér yù
- 为仁不富Tốt bụng không có nghĩa là giàu có
- 互为因果Nguyên nhân và kết quả của nhau
- 仁者见仁,智者见智Người nhân từ thấy lòng nhân từ, người trí tuệ thấy sự trí tuệ
- 似是而非có vẻ đúng nhưng thực ra sai
- 作如是观Như vậy nên xem
- 刚柔相济Gāngróuxiāngjì
- 吐故纳新loại bỏ cái cũ và tiếp thu cái mới
- 听其自然Để mặc cho nó
- 周而复始Lặp đi lặp lại theo chu kỳ
- 四大皆空Bốn yếu tố của sự trống rỗng
- 大千世界Vạn Pháp Thế Giới
- 大是大非đúng sai
- 天下为家Thiên hạ là nhà
- 姑妄听之
- 宠辱若惊Danh dự và nhục nhã tầm thường
- 归根到底Tóm lại
- 归根结蒂Tóm lại
- 无中生有Tạo ra cái gì đó từ hư không
- 游戏尘寰Chơi đùa trong cõi đời
- 知足不辱zhī zú bù rǔ
- 自暴自弃tự bỏ mặc bản thân
- 自生自灭tự sinh tự diệt
- 自由放任Chính sách không can thiệp
- 见仁见智vấn đề quan điểm
- 见智见仁Ý kiến khác nhau
- 逝者如斯Thời gian trôi chảy