English
Español
日本語
Français
Deutsch
한국어
中文
Italiano
Português
ไทย
Bahasa Melayu
Türkçe
Tiếng Việt
Bahasa Indonesia
Русский
हिन्दी
Cuộc trò chuyện cảnh
Giới thiệu bản thân | self-intro
Chào hỏi | hello
Thời gian | time
Số | numbers
Mua sắm | shopping
Bữa ăn | meal
Giao thông | traffic
Sở thích | hobbies
Sức khỏe | health
Giáo dục | education
Thời tiết | weather
Gia đình | family
Hướng dẫn | guide
Làm việc | working
Giải trí | entertainment
Xã hội | social
Lễ hội | festival
comercial
Giấc mơ | dream
Văn hóa | culture
Đồ điện gia dụng | home-appliances
Thuê khách sạn | hotel-rental
Giao hàng nhanh | express-takeaway
Trợ giúp chính thức | official-help
Luật pháp | law
Môi trường | environment
Nghệ thuật | art
Thành ngữ
Tiếng Việt Văn hóa 中文介绍
Các nhân vật lịch sử
Điểm du lịch
Nền văn hóa
Thói quen truyền thống
Kinh tế thương mại
Trao đổi văn hóa
Hiện tượng xã hội
成语列表
Bù yán ér yù
(不言而喻)
Bốn yếu tố của sự trống rỗng
(四大皆空)
Linh hồn của vạn vật
(万物之灵)
Tạo ra cái gì đó từ hư không
(无中生有)
Nhất quán
(一以贯之)
Nguyên nhân và kết quả của nhau
(互为因果)
có vẻ đúng nhưng thực ra sai
(似是而非)
Như vậy nên xem
(作如是观)
Gāngróuxiāngjì
(刚柔相济)
loại bỏ cái cũ và tiếp thu cái mới
(吐故纳新)
Lặp đi lặp lại theo chu kỳ
(周而复始)
Vạn Pháp Thế Giới
(大千世界)
đúng sai
(大是大非)
姑妄听之
(姑妄听之)
Tóm lại
(归根到底)
Tóm lại
(归根结蒂)
tự bỏ mặc bản thân
(自暴自弃)
tự sinh tự diệt
(自生自灭)
Chính sách không can thiệp
(自由放任)
vấn đề quan điểm
(见仁见智)
Thời gian trôi chảy
(逝者如斯)
Tốt bụng không có nghĩa là giàu có
(为仁不富)
Người nhân từ thấy lòng nhân từ, người trí tuệ thấy sự trí tuệ
(仁者见仁,智者见智)
Để mặc cho nó
(听其自然)
Thiên hạ là nhà
(天下为家)
Danh dự và nhục nhã tầm thường
(宠辱若惊)
Chơi đùa trong cõi đời
(游戏尘寰)
zhī zú bù rǔ
(知足不辱)
Ý kiến khác nhau
(见智见仁)