寓言
35 idioms in this topic.
- 一举两得Một công đôi việc
- 一无所长vô dụng
- 万籁俱寂Vắng lặng
- 为德不卒Wei de bu zu
- 井底之蛙Ếch đáy giếng
- 俯拾即是phù thập tức thị
- 切中要害đánh trúng trọng tâm
- 反反复复lặp đi lặp lại
- 可乘之机thời cơ thích hợp
- 坚不可摧không thể phá hủy
- 坚忍不拔kiên trì
- 安如磐石vững như bàn thạch
- 寸土尺地mảnh đất nhỏ
- 平静无事yên bình và thanh thản
- 无懈可击hoàn hảo
- 无隙可乘không có kẽ hở
- 春华秋实Xuân hoa thu quả
- 杞人忧天
- 死气沉沉chết lặng
- 沐猴衣冠Mù hóu yī guàn
- 流年不利Lưu niên bất lợi
- 盲人摸象Người mù và con voi
- 真知卓见Những quan sát sâu sắc
- 窥见一斑một thoáng nhìn
- 窥豹一斑một thoáng nhìn báo hoa mai
- 红红火火sôi nổi và phát đạt
- 绵里藏针Kim giấu trong bông
- 胸有成算Tính toán kỹ lưỡng
- 良药苦口Thuốc tốt đắng miệng
- 茫然无知không biết gì
- 言近旨远lời nói đơn giản, ý nghĩa sâu xa
- 跋前踬后bá qián zhì hòu
- 铺张浪费Xa hoa và lãng phí
- 饥寒交切đói và lạnh
- 高高在上ở vị trí cao