古代寓言
34 idioms in this topic.
- 不择手段bằng mọi cách cần thiết
- 不近人情vô nhân đạo
- 专心致志tập trung
- 人面兽心khuôn mặt người, trái tim thú
- 以假乱真lấy giả làm thật
- 以牙还牙trả đũa
- 以讹传讹tin đồn
- 信以为真Tin rằng đó là sự thật
- 假仁假义giả vờ tử tế và chính trực
- 公正无私Công bằng và vô tư
- 博采众长học hỏi nhiều người
- 名不副实tên gọi không phù hợp với thực tế
- 喜从天降Niềm vui từ trời
- 嗟来之食Thức ăn được cho với sự khinh miệt
- 因地制宜thích ứng với điều kiện địa phương
- 因祸得福Hóa họa thành phúc
- 天网恢恢Lưới trời
- 好逸恶劳Yêu thích sự nhàn hạ và ghét lao động
- 孜孜不倦zīzībùjuàn
- 并行不悖Song hành không mâu thuẫn
- 当断不断Dang Duan Bu Duan
- 拾人牙慧Lặp lại lời nói của người khác
- 曲高和寡khúc cao hòa quả
- 泰山压顶Núi Thái Sơn đè nặng
- 爱屋及乌Yêu nhà đến cả con quạ
- 礼尚往来Cho và nhận
- 积谷防饥Tích trữ lương thực đề phòng nạn đói
- 移花接木ghép hoa và gỗ
- 舍本逐末Bỏ qua điều cốt yếu
- 虚与委蛇giả dối và hời hợt
- 见怪不怪Không ngạc nhiên trước điều kỳ lạ
- 贪心不足tham lam
- 越俎代庖vượt quá thẩm quyền
- 通力合作hợp tác