古代典故
40 idioms in this topic.
- 七步之才Thiên tài trong bảy bước
- 不可向迩Không thể tiếp cận
- 信口雌黄nói nhảm nhí
- 信而有证đáng tin cậy và được chứng minh rõ ràng
- 光前裕后Làm rạng rỡ tổ tiên; mang lại lợi ích cho con cháu
- 八斗之才Tám Đ斗 Tài Năng
- 冰清玉润trong suốt như băng và mịn màng như ngọc
- 十年窗下Mười năm đèn sách
- 取长补短Lấy cái dài bù cái ngắn
- 后顾之忧mối lo phía sau
- 唯命是听Tuân lệnh tuyệt đối
- 孤家寡人người cô đơn
- 安不忘危An toàn không có nghĩa là quên nguy hiểm
- 小鸟依人Chim nhỏ dựa vào người
- 废寝忘食quên ăn quên ngủ
- 感天动地gǎn tiān dòng dì
- 成竹在胸có kế hoạch hoàn chỉnh
- 持盈保泰Giữ sự đầy đủ để bảo vệ hòa bình
- 文武双全Văn võ toàn tài
- 普天之下Dưới toàn bộ bầu trời
- 未雨绸缪Chuẩn bị trước khi mưa
- 桃李满天下Cây đào và cây mận khắp đất nước
- 歌功颂德Ca ngợi công lao
- 正人君子quân tử
- 正本清源Zhengben Qingyuan
- 毕恭毕敬với sự tôn trọng tuyệt đối
- 爱民如子Yêu dân như con
- 相依为命tương hỗ
- 矢忠不二矢忠不二 (Shi Zhong Bu Er)
- 知人善任Biết người biết việc
- 秉公办理Xử lý công việc một cách vô tư
- 网开一面cho cơ hội
- 脍炙人口nổi tiếng
- 自求多福Tự tìm đường sống
- 过门不入đi ngang qua cửa mà không vào
- 近水楼台Tháp gần nước
- 量体裁衣thích nghi với hoàn cảnh
- 金口玉牙Miệng vàng, răng ngọc
- 雪中送炭Đưa than giữa mùa đông giá rét
- 高官厚禄Chức vụ cao và lương hậu hĩnh