常用语
47 idioms in this topic.
- 一举一动tất cả hành động
- 一反常态Bất thường
- 一目了然Rõ ràng trong nháy mắt
- 三天两头Ba ngày, hai đầu
- 三番五次ba lần năm lần
- 不出所料Như mong đợi
- 不堪设想Không thể tưởng tượng được
- 举目皆是mọi nơi
- 从头至尾từ đầu đến cuối
- 几次三番nhiều lần
- 出乎意外bất ngờ
- 千恩万谢Cảm ơn hàng ngàn lần
- 喜不自禁vui sướng khôn xiết
- 喜出望外vui mừng khôn xiết
- 喜闻乐见hoan nghênh
- 大吃一惊rất ngạc nhiên
- 大惊小怪làm ầm ĩ
- 大显身手thể hiện tài năng
- 如法炮制bắt chước
- 寥寥可数rất ít
- 尽人皆知ai cũng biết
- 张王赵李Trương Vương Triệu Lý
- 悉听尊便Tùy bạn
- 打马虎眼quanh co
- 抓耳挠腮gãi đầu gãi tai
- 数一数二tốt nhất
- 斩钉截铁dứt khoát
- 无人不晓Ai cũng biết
- 无可如何bất lực
- 无济于事Vô ích
- 有头有脸nhân vật nổi bật
- 未敢苟同Không dám đồng tình
- 比比皆然phổ biến
- 毫无疑义không thể nghi ngờ
- 灵机一动Nảy ra ý tưởng
- 爱不释手yêu thích
- 爱理不理Thờ ơ
- 留有余地chừa chỗ
- 百般刁难Làm khó dễ mọi cách
- 直奔主题đi thẳng vào vấn đề
- 称名道姓gọi tên
- 笑逐颜开cười tươi rói
- 笨手笨脚vụng về
- 胡搅蛮缠cãi cọ vô lý
- 轻而易举dễ dàng
- 长此以往Nếu điều này tiếp tục
- 难以启齿khó nói