格言
62 idioms in this topic.
- 不拘一格Phi truyền thống
- 不进则退Không tiến bộ thì thụt lùi
- 乐在其中tìm thấy niềm vui trong
- 事在人为Việc thành công hay không tùy thuộc vào nỗ lực của con người
- 事无常师Không có thầy giáo cố định
- 事预则立Chuẩn bị đảm bảo thành công
- 人定胜天Con người có thể chinh phục số phận
- 人穷志不穷Nghèo của cải, giàu nghị lực
- 以人为镜học hỏi từ người khác
- 任重道远Trách nhiệm nặng nề, chặng đường dài
- 何乐不为Sao không?
- 再接再厉tiếp tục cố gắng
- 再接再砺tiếp tục phấn đấu và hoàn thiện
- 功到自然成Có công mài sắt có ngày nên kim
- 反躬自省tự phản tỉnh
- 取其精华,去其糟粕Lấy tinh túy, bỏ bã
- 只争朝夕Chỉ tranh triều tịch
- 各有所长mỗi người một sở trường
- 四海之内皆兄弟Dưới trời đều là anh em
- 坚定不移kiên định và bất khuất
- 坚持不懈Kiên trì
- 大有作为đạt được nhiều thành tựu lớn
- 天道酬勤Trời thương người chăm chỉ
- 学以致用Học để vận dụng
- 学而不思则罔Học mà không suy nghĩ sẽ dẫn đến sự lầm lạc
- 宁缺毋滥
- 寸有所长Ai cũng có ưu điểm riêng của mình
- 尽力而为cố gắng hết sức
- 开卷有得Mở sách ra luôn có được điều gì đó
- 开卷有益Mở sách có lợi
- 得道多助Có đức thì được nhiều người giúp đỡ
- 志在千里hướng đến nghìn dặm
- 扪心自问Mén xīn zì wèn
- 排除万难vượt qua mọi khó khăn
- 时不我与Thời gian không chờ đợi ai
- 暮鼓朝钟tiếng trống chiều và chuông sáng
- 曲径通幽con đường quanh co dẫn đến nơi yên tĩnh
- 有始有终Từ đầu đến cuối
- 有志者事竟成Có chí thì nên
- 有所作为tạo ra sự khác biệt
- 江山易改,本性难移Sông núi dễ đổi, bản tính khó dời.
- 洋为中用Dùng cái ngoại cho cái Trung
- 淡泊明志Đạm bạc minh chí
- 源头活水Nguồn nước sống
- 登高望远Leo lên chỗ cao và nhìn xa
- 真才实学tài năng và kiến thức thực sự
- 破旧立新Phá bỏ cái cũ và xây dựng cái mới
- 积少成多tích tiểu thành đại
- 积水成渊Nước tích tụ lại thành ao sâu
- 稳步前进tiến bộ vững chắc
- 精益求精Luôn nỗ lực để hoàn thiện
- 继往开来Jì wǎng kāi lái
- 耳闻不如目见Tai nghe không bằng mắt thấy
- 自强不息Tự cường bất khuất
- 至理名言châm ngôn
- 藏器待时Giấu tài đợi thời
- 衰当益壮mạnh mẽ khi về già
- 见贤思齐Nhìn thấy người hiền và noi theo họ
- 邪不胜正Ác không thể thắng thiện
- 金无足赤Vàng không phải là không có khuyết điểm
- 金玉良言Lời vàng ngọc
- 龙生龙,凤生凤Con nào mẹ nấy